Từ vựng NAATI CCL tiếng Việt theo chủ đề

214 thuật ngữ trong danh sách từ vựng NAATI CCL, chia theo mười chủ đề của đề thi. Mỗi từ có bản tiếng Việt kèm một dòng giải thích nó có nghĩa gì ở Úc.

Cập nhật:

Bạn sống ở Úc và đã đi khám GP, gọi Centrelink, ký hợp đồng thuê nhà, đóng bảo hiểm xe. Chỉ là chưa lần nào phải nói lại những chuyện đó bằng tiếng Việt cho người khác nghe. Đề CCL chặn đúng chỗ đó. Bulk billing, superannuation, strata, tiền bond, thời gian suy nghĩ lại sau khi ký hợp đồng, khoản tự chịu trong hồ sơ bồi thường: nghe thì hiểu ngay, nhưng bật ra một cụm tiếng Việt gọn gàng trong lúc micro đang thu thì lại là chuyện khác.

Dùng danh sách theo cả hai chiều, vì mỗi chiều khó một kiểu. Chiều Anh sang Việt chủ yếu là nhớ ra một cách nói quen: referral thành “giấy giới thiệu”, excess thành “khoản tự chịu”, unfair dismissal thành “sa thải bất công”. Chiều Việt sang Anh mới hay tắc. Người thuê nhà nói “tiền thế chân” thì phía tiếng Anh là bond chứ không phải deposit; “tòa tài phán” là tribunal chứ không phải court; “giấy giới thiệu” của bác sĩ là referral, không phải introduction letter. Danh sách cũng ghi những chỗ người Việt ở Úc nói hai kiểu, như quỹ hưu trí và hưu bổng: chọn một cách rồi giữ nguyên suốt bài hội thoại.

Dùng danh sách này thế nào

Y tế 37

Hội thoại y tế thường đặt bạn trong phòng khám GP hoặc ở quầy thuốc: liều lượng, giấy giới thiệu đi khám chuyên khoa, sổ tiêm chủng, và câu hỏi phòng khám này có bulk billing không.

EnglishTiếng ViệtGiải thích
GP (General Practitioner)bác sĩ đa khoaBác sĩ địa phương khám các vấn đề sức khỏe thông thường
specialistbác sĩ chuyên khoaBác sĩ chuyên về một lĩnh vực y khoa cụ thể
referralgiấy giới thiệuThư của bác sĩ GP để đi khám bác sĩ chuyên khoa
prescriptionđơn thuốcGiấy bác sĩ kê để mua thuốc
dosageliều lượngLượng thuốc cần uống
side effecttác dụng phụTác dụng không mong muốn của thuốc
diagnosischẩn đoánViệc xác định một người mắc bệnh gì
symptomtriệu chứngDấu hiệu của bệnh mà người bệnh cảm thấy hoặc biểu hiện
blood testxét nghiệm máuXét nghiệm máu để kiểm tra các vấn đề sức khỏe
X-raychụp X-quangHình chụp bên trong cơ thể, thường dùng cho xương
CT scanchụp CTChụp cắt lớp vi tính, cho hình ảnh chi tiết của cơ thể
MRIchụp MRIChụp cộng hưởng từ, dùng từ trường tạo hình ảnh cơ thể
ECGđiện tâm đồĐiện tâm đồ, ghi lại hoạt động điện của tim
echocardiogramsiêu âm timSiêu âm để kiểm tra hoạt động của tim
ultrasoundsiêu âmSiêu âm, dùng sóng âm để nhìn bên trong cơ thể
triagephân loại bệnh nhânxếp ưu tiên theo mức độ khẩn cấp
emergency departmentphòng cấp cứuKhoa cấp cứu của bệnh viện
paracetamolparacetamolỞ một số nước gọi là acetaminophen hoặc Tylenol
antibiotickháng sinhThuốc chống nhiễm khuẩn
allergydị ứngPhản ứng của cơ thể với một số thức ăn hoặc chất
immunisationtiêm chủngTiêm chủng để phòng bệnh
MedicareMedicarebảo hiểm y tế công của Úc
bulk billingbulk billingbác sĩ tính phí trực tiếp với Medicare, bệnh nhân không phải trả tiền
dischargexuất việnĐược cho ra viện sau khi điều trị
physiotherapyvật lý trị liệuVật lý trị liệu, phục hồi cơ thể bằng vận động
occupational therapyhoạt động trị liệugiúp phục hồi hoạt động sinh hoạt hàng ngày
midwifenữ hộ sinhNữ hộ sinh, chăm sóc phụ nữ khi mang thai và sinh nở
antenatal carechăm sóc trước sinhChăm sóc sức khỏe trong thai kỳ
chronic diseasebệnh mãn tínhBệnh kéo dài lâu năm (bệnh mãn tính)
diabetestiểu đườngBệnh tiểu đường, cơ thể không kiểm soát được đường huyết
asthmahen suyễnBệnh hen suyễn, gây khó thở
blood pressurehuyết ápÁp lực của máu lên thành mạch
root canalđiều trị tủy răngĐiều trị nha khoa chữa tủy răng bị hư
glaucomatăng nhãn ápBệnh mắt do áp lực trong mắt cao (tăng nhãn áp)
dementiasa sút trí tuệSuy giảm trí nhớ và khả năng tư duy (sa sút trí tuệ)
inhalerống hítDụng cụ hít thuốc hen suyễn
knee replacementphẫu thuật thay khớp gốiPhẫu thuật thay khớp gối bị hư

Di trú 20

Chủ đề di trú nghe như một buổi tư vấn với đại diện di trú: visa bắc cầu, thẩm định tay nghề, thang điểm, hồ sơ EOI, quyền làm việc trên visa đang giữ.

EnglishTiếng ViệtGiải thích
visathị thựcGiấy phép chính thức để nhập cảnh và lưu trú tại một nước
subclasssubclasssố loại visa cụ thể
permanent residencythường trúQuyền sống lâu dài tại một nước (thường trú)
citizenshipquốc tịchTư cách thành viên pháp lý đầy đủ của một nước (quốc tịch)
skilled migrationdi trú tay nghềCon đường di trú dựa trên kỹ năng nghề nghiệp (di trú tay nghề)
points testthang điểm di trúhệ thống tính điểm để xét duyệt visa
CoECoEgiấy xác nhận nhập học cho visa sinh viên
bridging visavisa bắc cầuvisa tạm trong khi chờ kết quả visa mới
work rightsquyền làm việcquyền được làm việc theo điều kiện visa
sponsorngười bảo lãnhNgười hoặc chủ lao động bảo lãnh hồ sơ visa
skills assessmentthẩm định tay nghềThẩm định bằng cấp và kinh nghiệm cho mục đích di trú
EOIEOIthể hiện sự quan tâm để được mời nộp visa
migration agentđại diện di trúChuyên viên có giấy phép hỗ trợ làm hồ sơ visa
asylum seekerngười xin tị nạnNgười rời bỏ đất nước và xin được bảo vệ (người xin tị nạn)
protection visavisa bảo vệvisa cấp cho người cần được bảo vệ
Department of Home AffairsBộ Nội vụcơ quan chính phủ Úc quản lý nhập cư
naturalisationnhập quốc tịchQuá trình trở thành công dân (nhập quốc tịch)
settlement servicesdịch vụ định cưdịch vụ hỗ trợ cho người mới di cư
immigration detentiongiam giữ di trúViệc tạm giữ một người trong khi giải quyết tình trạng visa
partner visavisa bạn đờiVisa cho vợ/chồng hoặc bạn đời của công dân hoặc thường trú nhân Úc

Giáo dục 19

Cảnh quen thuộc là buổi họp phụ huynh hoặc quầy ghi danh: nhập học, sổ tiêm chủng của trẻ, học phí và HECS-HELP, chuyện bắt nạt hay nhu cầu đặc biệt của học sinh.

EnglishTiếng ViệtGiải thích
enrolmentnhập họcQuá trình đăng ký vào trường hoặc khóa học
immunisation recordssổ tiêm chủngHồ sơ ghi các mũi tiêm chủng của trẻ
birth certificategiấy khai sinhGiấy tờ chính thức ghi nhận việc sinh (giấy khai sinh)
special needsnhu cầu đặc biệtHỗ trợ thêm cần thiết cho việc học hoặc khuyết tật
IEPIEPkế hoạch giáo dục cá nhân cho học sinh có nhu cầu đặc biệt
EAL/DEAL/Dchương trình hỗ trợ tiếng Anh cho người không phải bản ngữ
TAFETAFEtrường đào tạo nghề và giáo dục bổ túc
apprenticeshiphọc nghềHình thức đào tạo vừa làm vừa học nghề
academic integrityliêm chính học thuậtsự trung thực trong học tập
plagiarismđạo vănTrình bày công trình của người khác như của mình (đạo văn)
scholarshiphọc bổngHọc bổng hỗ trợ chi phí học tập
tuition feeshọc phíHọc phí trả cho trường hoặc đại học
HECS-HELPHECS-HELPkhoản vay sinh viên trả qua thuế khi thu nhập đạt ngưỡng
credit transferchuyển tín chỉCông nhận phần học đã hoàn thành ở trường khác (chuyển đổi tín chỉ)
graduationtốt nghiệpHoàn thành khóa học và nhận bằng (tốt nghiệp)
bullyingbắt nạtHành vi hung hăng lặp đi lặp lại để đe dọa ai đó (bắt nạt)
school welfare fundquỹ phúc lợi trườngquỹ hỗ trợ chi phí đồng phục, dụng cụ học tập
parent-teacher meetinghọp phụ huynhBuổi gặp giữa phụ huynh và giáo viên về việc học của con
exchange programchương trình trao đổiChương trình học một thời gian tại trường ở nước khác (trao đổi)

Dịch vụ cộng đồng 20

Đây gần như luôn là cuộc gọi Centrelink hoặc buổi làm hồ sơ trên myGov: thời gian chờ, Family Tax Benefit, JobSeeker Payment, NDIS, gói chăm sóc tại nhà.

EnglishTiếng ViệtGiải thích
JobSeeker PaymentJobSeeker Paymenttrợ cấp cho người thất nghiệp đang tìm việc
Family Tax BenefitFamily Tax Benefittrợ cấp giúp gia đình nuôi con
redundancycắt giảm nhân sựmất việc vì vị trí không còn cần thiết
severance paytrợ cấp thôi việcKhoản tiền nhận được khi nghỉ việc do cắt giảm (trợ cấp thôi việc)
waiting periodthời gian chờKhoảng thời gian chờ trước khi khoản trợ cấp bắt đầu
myGovmyGovcổng trực tuyến để truy cập Centrelink, Medicare
NDISNDISchương trình bảo hiểm hỗ trợ người khuyết tật
Home Care Packagegói chăm sóc tại nhàdịch vụ chăm sóc người cao tuổi tại nhà do chính phủ tài trợ
respite caredịch vụ chăm sóc tạm thờidịch vụ chăm sóc tạm thời để người chăm sóc chính được nghỉ ngơi
domestic violence refugenhà tạm lánh cho nạn nhân bạo lực gia đìnhnơi an toàn cho người thoát khỏi bạo lực gia đình
emergency housingnhà ở khẩn cấpChỗ ở tạm thời cho người đang cần gấp (nhà ở khẩn cấp)
food bankngân hàng thực phẩmNơi cung cấp thực phẩm miễn phí cho người khó khăn
TISTISdịch vụ thông phiên dịch miễn phí của chính phủ Úc
self-exclusiontự loại trừtự cấm mình vào các địa điểm hoặc ứng dụng cá cược
Youth AllowanceYouth Allowancetrợ cấp cho thanh niên đang học, đào tạo, hoặc tìm việc
Working with Children CheckWorking with Children Checkkiểm tra lý lịch bắt buộc khi làm việc với trẻ em
AMEPAMEPchương trình học tiếng Anh miễn phí cho người mới di cư
SESSESdịch vụ khẩn cấp bang — ứng phó lũ lụt, bão
carer supporthỗ trợ người chăm sócDịch vụ và trợ cấp cho người chăm sóc người khuyết tật hoặc bệnh

Việc làm 20

Hội thoại việc làm thường diễn ra với quản lý hoặc công đoàn: thời gian thử việc, quỹ hưu trí, bồi thường lao động sau tai nạn, sa thải bất công, an toàn lao động.

EnglishTiếng ViệtGiải thích
forklift licencebằng lái xe nângGiấy phép cần có để lái xe nâng
WHSan toàn lao độngluật bảo vệ người lao động
PPEthiết bị bảo hộ cá nhânmũ bảo hiểm, găng tay, kính bảo hộ
unfair dismissalsa thải bất côngBị sa thải mà không có lý do chính đáng
Fair Work CommissionỦy ban Công bằng Lao độngcơ quan giải quyết tranh chấp lao động
superannuationquỹ hưu tríchế độ tiết kiệm hưu trí bắt buộc tại Úc. Chủ lao động đóng 12% lương
TFNTFNmã số thuế cá nhân do ATO cấp
redundancycắt giảm nhân sựMất việc do vị trí không còn cần thiết (cắt giảm nhân sự)
performance reviewđánh giá hiệu suấtBuổi đánh giá định kỳ về hiệu quả làm việc của nhân viên
flexible work arrangementlàm việc linh hoạtLàm việc tại nhà, bán thời gian hoặc giờ linh hoạt
minimum wagelương tối thiểuMức lương thấp nhất theo luật định
workers' compensationbồi thường lao độngbảo hiểm cho người lao động bị thương khi làm việc
long service leavenghỉ phép thâm niênnghỉ phép có lương cho nhân viên làm việc lâu năm
workplace bullyingbắt nạt nơi làm việcHành vi vô lý lặp đi lặp lại với người lao động (bắt nạt nơi làm việc)
workplace discriminationphân biệt đối xử nơi làm việcĐối xử bất công tại nơi làm việc vì đặc điểm cá nhân
unioncông đoànTổ chức đại diện cho quyền lợi của người lao động (công đoàn)
apprenticengười học nghềNgười vừa làm vừa học nghề (thợ học việc)
probation periodthời gian thử việcThời gian thử việc khi bắt đầu công việc mới
salary sacrificekhấu trừ lương trước thuếtrích lương trước thuế để đóng thêm vào quỹ hưu trí hoặc chi phí khác
return to work plankế hoạch trở lại làm việcKế hoạch giúp người lao động bị thương dần trở lại làm việc

Bảo hiểm 19

Phần lớn là cú điện thoại với hãng bảo hiểm sau một va quẹt xe: phí bảo hiểm, khoản tự chịu, giá trị thỏa thuận, và lý do hồ sơ bồi thường bị từ chối.

EnglishTiếng ViệtGiải thích
premiumphí bảo hiểmKhoản tiền trả định kỳ cho bảo hiểm (phí bảo hiểm)
excesskhoản tự chịusố tiền phải trả trước khi bảo hiểm chi trả
claimyêu cầu bồi thườngYêu cầu công ty bảo hiểm chi trả sau tổn thất hoặc sự cố
policyhợp đồng bảo hiểmVăn bản hợp đồng bảo hiểm
total losstổn thất toàn bộKhi xe hoặc tài sản hư hỏng không thể sửa chữa
no-claims bonusthưởng không yêu cầu bồi thườnggiảm phí bảo hiểm vì không yêu cầu bồi thường
third partybên thứ baNgười khác có liên quan trong tai nạn hoặc sự cố (bên thứ ba)
public liabilitybảo hiểm trách nhiệm công cộngBảo hiểm cho thương tích hoặc thiệt hại gây ra cho người khác
income protectionbảo hiểm bảo vệ thu nhậpbảo hiểm thay thế thu nhập khi không thể làm việc
life insurancebảo hiểm nhân thọBảo hiểm chi trả cho gia đình nếu bạn qua đời (bảo hiểm nhân thọ)
CTPCTPbảo hiểm bắt buộc bồi thường thương tích cho người khác
agreed valuegiá trị thỏa thuậnsố tiền bồi thường đã thỏa thuận trước
market valuegiá trị thị trườngsố tiền bồi thường theo giá thị trường hiện tại
contents insurancebảo hiểm tài sản trong nhàBảo hiểm cho đồ đạc trong nhà
ambulance coverbảo hiểm xe cứu thươngBảo hiểm hoặc gói thành viên chi trả phí xe cứu thương
Medicare Levy Surchargephụ phí Medicarethuế thêm cho người thu nhập cao không có bảo hiểm y tế tư nhân
LHC loadingLHC loadingphí bảo hiểm tăng thêm nếu chậm mua bảo hiểm y tế tư nhân sau 30 tuổi
AFCAAFCAcơ quan giải quyết khiếu nại về bảo hiểm, ngân hàng, hưu trí
ombudsmanthanh traquan chức độc lập điều tra khiếu nại

Tiêu dùng 18

Cảnh hay gặp là đứng ở quầy đổi trả hoặc gọi Fair Trading: hóa đơn, bảo hành, lỗi nghiêm trọng, thời gian suy nghĩ lại, và các vụ lừa đảo qua điện thoại.

EnglishTiếng ViệtGiải thích
Australian Consumer LawLuật Tiêu dùng Úcluật liên bang bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
refundhoàn tiềnĐược trả lại tiền khi hoàn trả sản phẩm (hoàn tiền)
warrantybảo hànhCam kết sản phẩm hoạt động tốt trong một thời gian (bảo hành)
consumer guaranteebảo đảm cho người tiêu dùngquyền theo luật yêu cầu sản phẩm đạt chất lượng chấp nhận được
major failurelỗi nghiêm trọngvấn đề nghiêm trọng khiến sản phẩm không an toàn
Fair TradingThương mại Công bằngcơ quan tiểu bang xử lý khiếu nại người tiêu dùng
ACCCACCCủy ban cạnh tranh và bảo vệ người tiêu dùng liên bang
receipthóa đơnChứng từ chứng minh bạn đã thanh toán (hóa đơn)
chargebackhoàn tiền qua thẻyêu cầu ngân hàng hoàn lại tiền khi người bán không hoàn
cooling-off periodthời gian suy nghĩ lạithời hạn ngắn sau khi ký hợp đồng có thể hủy
smart meterđồng hồ điện thông minhđồng hồ điện kỹ thuật số ghi nhận mức sử dụng
energy ombudsmanthanh tra năng lượngcơ quan độc lập giải quyết tranh chấp với công ty năng lượng
food poisoningngộ độc thực phẩmBệnh do ăn phải thực phẩm nhiễm bẩn (ngộ độc thực phẩm)
lienquyền cầm giữquyền giữ tài sản cho đến khi nợ được thanh toán
ABNABNmã số doanh nghiệp duy nhất tại Úc
small claims tribunaltòa khiếu nại nhỏCơ quan xử các tranh chấp dân sự nhỏ, thường dưới $25,000
scamlừa đảoChiêu trò gian dối để lừa tiền (lừa đảo)
ScamWatchScamWatchtrang web chính phủ Úc cung cấp thông tin về lừa đảo

Nhà ở 19

Chủ đề nhà ở gần như luôn là tranh chấp giữa người thuê và chủ nhà: tiền thế chân, báo cáo tình trạng nhà, hao mòn hợp lý, tăng tiền thuê, lệnh trục xuất khỏi nhà thuê.

EnglishTiếng ViệtGiải thích
bondtiền bond (tiền thế chân)tiền đặt cọc khi bắt đầu thuê nhà
condition reportbáo cáo tình trạng nhàtài liệu ghi nhận tình trạng nhà khi bắt đầu thuê
fair wear and tearhao mòn hợp lýHao mòn bình thường do sử dụng hàng ngày
rent increasetăng tiền thuêKhi chủ nhà tăng tiền thuê
evictiontrục xuất khỏi nhà thuêBị buộc rời khỏi nhà thuê (trục xuất khỏi nhà)
leasehợp đồng thuê nhàHợp đồng pháp lý giữa chủ nhà và người thuê
stratastratahệ thống sở hữu chung cư với khu vực dùng chung
stamp dutythuế trước bạthuế chính phủ khi mua bất động sản
First Home Owner GrantFirst Home Owner Grant (trợ cấp mua nhà lần đầu)trợ cấp chính phủ cho người mua nhà lần đầu
conveyancerchuyên viên chuyển nhượng bất động sảnchuyên gia xử lý việc chuyển nhượng bất động sản
LMILMIbảo hiểm bảo vệ ngân hàng khi vay hơn 80% giá trị nhà
offset accounttài khoản offsettài khoản tiết kiệm liên kết với khoản vay giúp giảm lãi
public housingnhà ở công cộngnhà cho thuê của chính phủ cho người thu nhập thấp
rent assistancetrợ cấp thuê nhàkhoản trợ cấp từ Centrelink để giúp trả tiền thuê
NBNNBNmạng băng thông rộng quốc gia của Úc
subleasecho thuê lạiCho thuê lại một phần hoặc toàn bộ nhà mình đang thuê
noise abatement orderlệnh giảm tiếng ồnLệnh pháp lý yêu cầu giảm hoặc ngừng tiếng ồn quá mức
right to quiet enjoymentquyền hưởng yên tĩnhquyền sống yên ổn không bị quấy rầy bất hợp lý
termite inspectionkiểm tra mốikiểm tra thiệt hại do mối trước khi mua nhà

Tài chính 20

Hội thoại tài chính đưa bạn tới quầy ngân hàng hoặc bàn của kế toán: lãi suất, tiền đặt cọc mua nhà, khai thuế và hoàn thuế, thuế lãi vốn, chuyển quỹ hưu trí.

EnglishTiếng ViệtGiải thích
savings accounttài khoản tiết kiệmTài khoản ngân hàng có lãi trên số tiền gửi (tài khoản tiết kiệm)
transaction accounttài khoản giao dịchtài khoản ngân hàng hàng ngày
interest ratelãi suấtTỷ lệ phần trăm tính trên tiền vay hoặc tiền gửi (lãi suất)
fixed ratelãi suất cố địnhLãi suất giữ nguyên trong một thời gian nhất định (lãi suất cố định)
variable ratelãi suất thả nổiLãi suất có thể thay đổi theo thời gian (lãi suất thả nổi)
mortgagevay mua nhàKhoản vay mua nhà, dùng chính căn nhà làm thế chấp (vay thế chấp)
deposittiền đặt cọcKhoản trả ban đầu khi mua nhà, thường 10–20% giá nhà (tiền đặt cọc)
international transferchuyển tiền quốc tếGửi tiền sang nước khác (chuyển tiền quốc tế)
exchange ratetỷ giá hối đoáiGiá trị của một đồng tiền so với đồng tiền khác (tỷ giá)
phishinglừa đảo giả mạoTrò lừa đảo giả danh tổ chức đáng tin để đánh cắp thông tin cá nhân
two-factor authenticationxác thực hai bướcBước bảo mật bổ sung khi đăng nhập, như mã gửi đến điện thoại
tax returnkhai thuếBản kê khai thu nhập hằng năm nộp cho sở thuế (khai thuế)
tax refundhoàn thuếTiền được hoàn lại nếu bạn đóng thuế quá nhiều (hoàn thuế)
capital gains taxthuế lãi vốnthuế đánh trên lợi nhuận bán tài sản
superannuation rolloverchuyển quỹ hưu tríChuyển super của bạn từ quỹ này sang quỹ khác
FHSSFHSSchương trình dùng tiền hưu trí để mua nhà đầu tiên
Age Pensiontrợ cấp tuổi giàtrợ cấp chính phủ cho người Úc từ 67 tuổi trở lên
assets testkiểm tra tài sảnkiểm tra tài sản có dưới ngưỡng để nhận trợ cấp không
feed-in tariffgiá mua điện dưtiền nhận được khi bán điện mặt trời dư thừa cho lưới điện
financial counsellortư vấn viên tài chínhchuyên gia cung cấp tư vấn miễn phí về nợ và tài chính

Câu hỏi thường gặp

Danh sách từ vựng NAATI CCL này có miễn phí không?

Có, cả 214 thuật ngữ trên trang này xem miễn phí và không cần tài khoản. Tài khoản Starter miễn phí của Lingo Copilot CCL mở thêm thẻ ghi nhớ, một bài thi thử đầy đủ và một buổi luyện tập có AI chấm.

Tên cơ quan như Centrelink hay Medicare có nên dịch sang tiếng Việt không?

Không, cứ giữ nguyên tên tiếng Anh. Chính sách ngôn ngữ cho bài thi CCL của NAATI chấp nhận từ tiếng Anh nào người nói ngôn ngữ đó dùng thường xuyên, và mục tiếng Việt trong chính sách chỉ dẫn chiếu về hai quy định chung đó. Khi ngữ cảnh cần rõ hơn thì thêm một cụm ngắn, kiểu “Medicare, tức bảo hiểm y tế công”.

Từ vựng CCL thường ra chủ đề gì, có cần học thuật ngữ y tế và pháp lý không?

Cần, vì đề lấy các tình huống dịch vụ cộng đồng ở Úc và hai mảng đó có nhiều thuật ngữ cố định nhất: giấy giới thiệu, phòng cấp cứu, tiêm chủng, bản khai, tại ngoại, quyền nuôi con. Phần y tế trong danh sách này dài nhất cũng vì lý do đó. Bạn không chọn được đề, nên đừng bỏ mảng nào.

Mười chủ đề ở đây có đúng với đề thi NAATI CCL không?

Có: mười chủ đề này gom lại các tình huống đời sống mà NAATI mô tả cho bài thi CCL, gồm y tế, pháp lý, di trú, giáo dục, dịch vụ cộng đồng, việc làm, bảo hiểm, tiêu dùng, nhà ở và tài chính. Hai bài hội thoại trong đề đều lấy từ nhóm này. 214 từ ở đây là phần nền hay gặp trong những tình huống đó, không phải một đề cương chính thức.

Có bản PDF để tải về không?

Có: bản PDF gồm cả 214 thuật ngữ nằm ở trang từ vựng bên bản tiếng Anh, tải được khi bạn có tài khoản miễn phí, và có cả tiếng Anh lẫn tiếng Việt. Trang tiếng Việt này thì xem thẳng trên điện thoại, có ô tìm kiếm và thanh nhảy nhanh theo mười chủ đề.

Trong ứng dụng có thẻ ghi nhớ cho những từ này không?

Có, cả 214 thuật ngữ đều nằm trong Lingo Copilot CCL dưới dạng thẻ ghi nhớ, và gói Starter miễn phí đã mở sẵn. Cách hợp lý là lọc ra những từ bạn đọc chậm ở trang này, rồi lặp lại riêng nhóm đó cho tới khi bật ra không cần nghĩ.

Học thuộc là một chuyện, nói kịp lại là chuyện khác

Làm thử một bài hội thoại rồi xem những từ vừa ôn có bật ra đúng lúc không. AI chấm từng đoạn và nói rõ chỗ nào bạn dùng chệch nghĩa hoặc bỏ rơi chi tiết. Không cần thẻ tín dụng.

Luyện thử miễn phí

Không cần thẻ tín dụng. Tài khoản miễn phí có sẵn một bài thi thử đầy đủ và một buổi luyện tập, đều do AI chấm.